CSDL NVSS: 657 tác giả Việt nam có bài công bố khoa học Scopus, ISI, Nafosted

Clarivate Analytics dự đoán về giải thưởng Nobel 2018

SSHPA (25-09-2018) - Ngày 1 tháng 10 tới, Hội đồng giải thưởng Nobel sẽ bỏ phiếu để chọn ra những công trình sẽ được trao danh dự cao quý nhất của khoa học. Nhưng từ năm 2002, với tiềm lực từ kho dữ liệu Web of Science, Clarivate Analytics đã đưa ra dự đoán về những nhà nghiên cứu có khả năng đạt giải Nobel hằng năm thông qua Citation Laureates.

Họ khoanh vùng những nhà nghiên cứu thông qua số lượng trích dẫn đặc biệt cao (nhiều hơn 1000 trích dẫn trong Web of Science Core Collection). Bên cạnh trích dẫn, các nhà phân tích của Clarivate Analytics còn dựa vào nội dung của các công trình và các giải thưởng tiền Nobel để củng cố thêm sự vững chắc cho dự đoán của mình.

(Nguồn: 2018 Citation Laureates)

Những phân tích của Clarivate Analytics đã đưa ra những con số thú vị. Trong số 45,5 triệu bài báo khoa học được chỉ mục hóa, chỉ có 16400 (bằng 0.04%) có trên 1000 trích dẫn; chỉ có 4200 (bằng 0.01%) có trên 2000 trích dẫn. Chính trong số những công trình đặc biệt này, mà một trong những giải thưởng danh giá và nổi tiếng nhất trong khoa học được trao giải hằng năm.

Dưới đây là một vài tên tuổi nằm trong tầm ngắm và công trình tiêu biểu của họ:

Ngành

Nhà khoa học

Đóng góp được ghi nhận

Công trình tiêu biểu

Số trích dẫn (Google Scholar)

Sinh lý học/dược phẩm

 

 

Minoru Kanehisa

Phát triển Kyoto Encyclopedia of Genes and Genomes (KEGG)

Kanehisa, M., & Goto, S. (2000). KEGG: kyoto encyclopedia of genes and genomes. Nucleic Acids Research28(1), 27-30. < URL >

11391

Solomon H. Snyder

Xác định thụ thể cho các chất dẫn truyền thần kinh và các chất hướng tâm thần

Bredt, D. S., & Snyder, S. H. (1990). Isolation of nitric oxide synthetase, a calmodulin-requiring enzyme. Proceedings of the National Academy of Sciences87(2), 682-685. < URL >

 

3988

Napoleone Ferrara

Phát hiện yếu tố tăng trưởng nội mô mạch máu (Vascular endothelial growth factor – VEGF)

Ferrara, N., Gerber, H. P., & LeCouter, J. (2003). The biology of VEGF and its receptors. Nature Medicine9(6), 669. < URL >

8973    

Vật lý

 

 

 

David Awschalom và Arthur C. Gossard

Quan sát hiệu ứng Hall quay (Spin Hall effect) trong chất bán dẫn

Kato, Y. K., Myers, R. C., Gossard, A. C., & Awschalom, D. D. (2004). Observation of the spin Hall effect in semiconductors. Science306(5703), 1910-1913. < URL >

 

2153

Sandra M. Faber

Tiên phong trong phương pháp xác định tuổi, kích cỡ và khoảng cách của các thiên hà. Một số đóng góp khác như công trình về ‘vật chất tối lạnh’.

Blumenthal, G. R., Faber, S. M., Primack, J. R., & Rees, M. J. (1984). Formation of galaxies and large-scale structure with cold dark matter. Nature311(5986), 517.  < URL >

1907

Rodney S. Ruoff

Những phát hiện to lớn cho hiểu biết và phát triển các chất liệu có gốc carbon.

Stankovich, S., Dikin, D. A., Dommett, G. H., Kohlhaas, K. M., Zimney, E. J., Stach, E. A., ... & Ruoff, R. S. (2006). Graphene-based composite materials. Nature442(7100), 282. < URL >

 

10885

Patrice Simon và Yury Gogotsi

Simon, P., & Gogotsi, Y. (2008). Materials for electrochemical capacitors. Nature Materials7(11), 845-854. < URL >

10469

Hóa học

 

 

Eric N. Jacobsen

Đóng góp cho các phản ứng xúc tác trong tổng hợp hữu cơ

Yoon, T. P., & Jacobsen, E. N. (2003). Privileged chiral catalysts. Science299(5613), 1691-1693. < URL >

 

1128    

George M. Sheldrick

Ảnh hưởng to lớn trong ngành cấu trúc tinh thể học

Sheldrick, G. M. (2008). A short history of SHELX. Acta Crystallographica Section A: Foundations of Crystallography64(1), 112-122. < URL >

86191

JoAnne Stubbe

Phát hiện ribonucleotide reductases biến đổi ribonucleotides thành deoxyribonucleotides bằng cơ chế gốc tự do

Stubbe, J., & Van Der Donk, W. A. (1998). Protein radicals in enzyme catalysis. Chemical Reviews98(2), 705-762. < URL >

1493

Kinh tế

 

 

Manuel Arellano và Stephen R. Bond

Đóng góp trong phân tích dữ liệu bảng, đặc biệt là công thức ước lượng Arellano-Bond

Arellano, M., & Bond, S. (1991). Some tests of specification for panel data: Monte Carlo evidence and an application to employment equations. The Review of Economic Studies58(2), 277-297. < URL >

 

24502

 

Wesley M. Cohen và Deniel A. Levinthal

Phát triển khái niệm năng lực hấp thụ (absorptive capacity) và đóng góp của nó cho sự hiểu biết về phát minh công nghệ.

Cohen, W. M., & Levinthal, D. A. (2000). Absorptive capacity: A new perspective on learning and innovation. In Strategic Learning in a Knowledge Economy (pp. 39-67). < URL >

37374

 

David M. Kreps

Đóng góp cho các hiện tượng kinh tế năng động, trong lý thuyết lựa chọn, tài chính, lý thuyết trò chơi, lý thuyết tổ chức

Harrison, J. M., & Kreps, D. M. (1979). Martingales and arbitrage in multiperiod securities markets. Journal of Economic Theory20(3), 381-408. < URL >

4794

* Bạn có thể download toàn văn báo cáo của Clarivate Analytics tại đây

* Nguồn ảnh thumnail: Huffpost.


Bài liên quan:


Ý kiến bạn đọc (0):